взыска́ть взыскать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thu hồi nợ, bắt chịu trách nhiệm

Chia động từ

Tương lai
явзыщу́
тывзы́щешь
он / она / оновзы́щет
мывзы́щем
вывзы́щете
онивзы́щут
Quá khứ
Giống đựcвзыска́л
Giống cáiвзыска́ла
Giống trungвзыска́ло
Số nhiềuвзыска́ли
Mệnh lệnh
Số ítвзыщи́
Số nhiềuвзыщи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—взыска́вший
Bị động—взы́сканный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—взыска́в, взыскавши