взрыв
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nổ mìn, phá hoại, phá đổ, phá sậpразрушениеsự
- Nổ, nổ bùng, nổ tung
- tiếng nổзвук
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | взры́в | взры́вы |
| Sinh cách | взры́ва | взры́вов |
| Tặng cách | взры́ву | взры́вам |
| Đối cách | взры́в | взры́вы |
| Công cụ cách | взры́вом | взры́вами |
| Giới cách | взры́ве | взры́вах |
Ví dụ
- взрыв моста[sự] nổ mìn phá cầu
- взрыв аплодисментовtràng vỗ tay ran, vỗ tay như pháo
- взрыв негодованияcơn thịnh nộ (công phẫn, phẫn nộ), trận lôi đình
