взрывно́й
tính từ
Nghĩa
- Nổ, nổ mìnср взрыв
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взрывно́й | взрывно́е | взрывна́я | взрывны́е |
| Sinh cách | взрывно́го | взрывно́го | взрывно́й | взрывны́х |
| Tặng cách | взрывно́му | взрывно́му | взрывно́й | взрывны́м |
| Đối cách | взрывно́го, взрывно́й | взрывно́го, взрывно́е | взрывну́ю | взрывны́х, взрывны́е |
| Công cụ cách | взрывны́м | взрывны́м | взрывно́й, взрывно́ю | взрывны́ми |
| Giới cách | взрывно́м | взрывно́м | взрывно́й | взрывны́х |
Ví dụ
- взрывная волнаsóng nổ, sóng hơi do nổ
- взрывные работыcông việc nổ mìn
- взрывной звукâm [có tiếng] nổ