взбеси́вшийся взбесившийся
tính từ
Nghĩa
- nổi điên, phát cáu, cuồng nộ, điên loạn, dại đi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | взбеси́вшийся | взбеси́вшееся | взбеси́вшаяся | взбеси́вшиеся |
|---|
| Sinh cách | взбеси́вшегося | взбеси́вшегося | взбеси́вшейся | взбеси́вшихся |
|---|
| Tặng cách | взбеси́вшемуся | взбеси́вшемуся | взбеси́вшейся | взбеси́вшимся |
|---|
| Đối cách | взбеси́вшийся | взбеси́вшееся | взбеси́вшуюся | взбеси́вшиеся |
|---|
| Công cụ cách | взбеси́вшимся | взбеси́вшимся | взбеси́вшейся | взбеси́вшимися |
|---|
| Giới cách | взбеси́вшемся | взбеси́вшемся | взбеси́вшейся | взбеси́вшихся |
|---|
взбеси́ться взбеситься
động từthể hoàn thành
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | взбешу́сь |
|---|
| ты | взбе́сишься |
|---|
| он / она / оно | взбе́сится |
|---|
| мы | взбе́симся |
|---|
| вы | взбе́ситесь |
|---|
| они | взбе́сятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | взбеси́лся |
|---|
| Giống cái | взбеси́лась |
|---|
| Giống trung | взбеси́лось |
|---|
| Số nhiều | взбеси́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | взбеси́сь |
|---|
| Số nhiều | взбеси́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | взбеси́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | взбеси́вшись, взбеся́сь |
|---|
Từ liên quan
бе́шеныйdại, điên; nóng tính, nóng nảyбе́шенствоdại, điên; điên cuồng, phát khùng, phát điên, giận dữ, phẫn nộвзбеси́вшийсяnổi điên, phát cáu, cuồng nộ, điên loạn, dại đi