вещь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tác phẩmпроизведение искусства
- điều, việc, chuyện, trường hợpфакт, дело, случай
- Đồ vật, đồ dùng, vật dùng, vật dụng, đồ, vật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ве́щь | ве́щи |
| Sinh cách | ве́щи | веще́й |
| Tặng cách | ве́щи | веща́м |
| Đối cách | ве́щь | ве́щи |
| Công cụ cách | ве́щью | веща́ми |
| Giới cách | ве́щи | веща́х |
Ví dụ
- чья это вещь?tác phẩm này của ai
- это его лучшая вещьđó là tác phẩm hay nhất của ông ấy
- хочу сказать вам одну вещьtôi muốn nói cho anh biết một điều (việc, chuyện)





