век
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thế kỷстолетие
- thời đại, thời kỳ, thời thếэпоха
- đời, đời người, trăm nămжизньпоэт.
- — rất lâu, lâu lắmthông tụcдолгое время
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | век | века́ |
| Sinh cách | ве́ка | веко́в |
| Tặng cách | ве́ку | века́м |
| Đối cách | век | века́ |
| Công cụ cách | ве́ком | века́ми |
| Giới cách | ве́ке | века́х |
Ví dụ
- двадцатый векthế kỷ [thứ] hai mươi
- доживать свой векsống hết đời
- на наш век хватитđủ dùng đến hết đời





