везо́мый везомый

tính từ

Nghĩa

  1. đang được vận chuyển, đang được chuyên chở, đang được mang vác, được chở

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвезо́мыйвезо́моевезо́маявезо́мые
Sinh cáchвезо́моговезо́моговезо́мойвезо́мых
Tặng cáchвезо́момувезо́момувезо́мойвезо́мым
Đối cáchвезо́мого, везо́мыйвезо́моевезо́муювезо́мых, везо́мые
Công cụ cáchвезо́мымвезо́мымвезо́мой, везо́моювезо́мыми
Giới cáchвезо́момвезо́момвезо́мойвезо́мых
Dạng ngắnвезомвезомовезомавезомы

везти́ везти

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chở
  2. vận chuyển
  3. gặp may(impersonal verb + dative case)
  4. chở, vận chuyểnby vehicle

Chia động từ

Hiện tại
явезу́
тывезёшь
он / она / оновезёт
мывезём
вывезёте
онивезу́т
Quá khứ
Giống đựcвёз
Giống cáiвезла́
Giống trungвезло́
Số nhiềuвезли́
Mệnh lệnh
Số ítвези́
Số nhiềuвези́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвезу́щийвёзший
Bị độngвезо́мыйвезённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвезя́вёзши