везо́мый
tính từ
Nghĩa
- đang được vận chuyển, đang được chuyên chở, đang được mang vác, được chở
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | везо́мый | везо́мое | везо́мая | везо́мые |
| Sinh cách | везо́мого | везо́мого | везо́мой | везо́мых |
| Tặng cách | везо́мому | везо́мому | везо́мой | везо́мым |
| Đối cách | везо́мого, везо́мый | везо́мое | везо́мую | везо́мых, везо́мые |
| Công cụ cách | везо́мым | везо́мым | везо́мой, везо́мою | везо́мыми |
| Giới cách | везо́мом | везо́мом | везо́мой | везо́мых |
| Dạng ngắn | везом | везомо | везома | везомы |