отвезти́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đưa đi
- chở đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отвезу́ |
| ты | отвезёшь |
| он / она / оно | отвезёт |
| мы | отвезём |
| вы | отвезёте |
| они | отвезу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отвёз |
| Giống cái | отвезла́ |
| Giống trung | отвезло́ |
| Số nhiều | отвезли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отвези́ |
| Số nhiều | отвези́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отвёзший |
| Bị động | — | отвезённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отвезя́ |
