вдохнови́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- truyền cảm hứngвызвать творческий подъём, прилив творческих сил
- gây cảm hứng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вдохновлю́ |
| ты | вдохнови́шь |
| он / она / оно | вдохнови́т |
| мы | вдохнови́м |
| вы | вдохнови́те |
| они | вдохновя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вдохнови́л |
| Giống cái | вдохнови́ла |
| Giống trung | вдохнови́ло |
| Số nhiều | вдохнови́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вдохнови́ |
| Số nhiều | вдохнови́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вдохнови́вший |
| Bị động | — | вдохновлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вдохнови́в, вдохновивши, вдохновя́ |
