воодушеви́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khích lệ, truyền cảm hứng
- khích lệ, truyền cảm hứng, cổ vũ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | воодушевлю́ |
| ты | воодушеви́шь |
| он / она / оно | воодушеви́т |
| мы | воодушеви́м |
| вы | воодушеви́те |
| они | воодушевя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воодушеви́л |
| Giống cái | воодушеви́ла |
| Giống trung | воодушеви́ло |
| Số nhiều | воодушеви́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воодушеви́ |
| Số nhiều | воодушеви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воодушеви́вший |
| Bị động | — | воодушевлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | воодушеви́в, воодушевивши, воодушевя́ |