Nghĩa
- gây cảm hứng, làm... hào hứng, làm... nức lòng, làm... phấn khởi, cổ vũВ
- động viên, cổ vũ, cổ lệ, khuyến khích, khích lệВ на В
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | вдохновля́ю |
|---|
| ты | вдохновля́ешь |
|---|
| он / она / оно | вдохновля́ет |
|---|
| мы | вдохновля́ем |
|---|
| вы | вдохновля́ете |
|---|
| они | вдохновля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вдохновля́л |
|---|
| Giống cái | вдохновля́ла |
|---|
| Giống trung | вдохновля́ло |
|---|
| Số nhiều | вдохновля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вдохновля́й |
|---|
| Số nhiều | вдохновля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | вдохновля́ющий | вдохновля́вший |
|---|
| Bị động | вдохновля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | вдохновля́я | вдохновляв, вдохновлявши |
|---|
Ví dụ
вдохновлять кого-л. на подвиг
động viên (cổ vũ, khuyến khích, khích lệ) ai lập kỳ công