большинство́
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Đa số, phần nhiều, phần đông, phần lớn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | большинство́ | — |
| Sinh cách | большинства́ | — |
| Tặng cách | большинству́ | — |
| Đối cách | большинство́ | — |
| Công cụ cách | большинство́м | — |
| Giới cách | большинстве́ | — |
Ví dụ
- огромное большинствоđại đa số
- большинство простое большинство голосовđa số phiếu thường
- большинствоом голосовđược đa số phiếu



