бо́дрый бодрый

tính từ

Nghĩa

  1. khỏe mạnh, tráng kiện, đầy sinh lực, đầy sức sống, có sinh khíполный здоровья, сил
  2. sinh động, linh động, hoạt bátживой, подвижный
  3. sảng khoái, tươi tỉnhвесёлый, оживлённый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбо́дрыйбо́дроебо́драябо́дрые
Sinh cáchбо́дрогобо́дрогобо́дройбо́дрых
Tặng cáchбо́дромубо́дромубо́дройбо́дрым
Đối cáchбо́дрый, бо́дрогобо́дроебо́друюбо́дрые, бо́дрых
Công cụ cáchбо́дрымбо́дрымбо́дрой, (бо́дрою)бо́дрыми
Giới cáchбо́дромбо́дромбо́дройбо́дрых
Dạng ngắnбодрбо́дрободра́бо́дры
So sánh hơn бодрее

Ví dụ

  • иметь бодрый вид
    có vẻ mặt tươi tỉnh
  • бодрый походка
    dáng đi thoăn thoắt
  • бодрый шаг
    bước đi hùng dũng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh