бодри́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . tăng thêm sức lực, làm. . . sảng khoái, kích thích, khích lệ, khuyến khíchhào hứng, sinh khí
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бодрю́ |
| ты | бодри́шь |
| он / она / оно | бодри́т |
| мы | бодри́м |
| вы | бодри́те |
| они | бодря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бодри́л |
| Giống cái | бодри́ла |
| Giống trung | бодри́ло |
| Số nhiều | бодри́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бодри́ |
| Số nhiều | бодри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бодря́щий | бодри́вший |
| Bị động | бодри́мый | бодрённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бодря́ | бодрив, бодривши |