блиста́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nổi bật, trội lên, trổ tàiТперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | блиста́ю |
| ты | блиста́ешь |
| он / она / оно | блиста́ет |
| мы | блиста́ем |
| вы | блиста́ете |
| они | блиста́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | блиста́л |
| Giống cái | блиста́ла |
| Giống trung | блиста́ло |
| Số nhiều | блиста́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | блиста́й |
| Số nhiều | блиста́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бле́щущий | блиста́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | блеща́, блиста́я | блистав, блиставши |
Ví dụ
- блистать красотой и молодостьюnổi bật vẻ trẻ đẹp
- блистать умомtrổ tài thông minh
- блистать остроумиемtrổ tài hóm hỉnh