блесте́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ánh lên, sáng lên, sáng chói, sáng ngời, óng ánh, lóng lánh, lấp lánh, tỏa sáng, bóng nhoáng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | блещу́ |
| ты | блести́шь |
| он / она / оно | блести́т |
| мы | блести́м |
| вы | блести́те |
| они | блестя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | блесте́л |
| Giống cái | блесте́ла |
| Giống trung | блесте́ло |
| Số nhiều | блесте́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | блести́ |
| Số nhiều | блести́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | блестя́щий | блесте́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | блестя́ | блестев, блестевши |
Ví dụ
- огни блестетьтятánh đèn lấp lánh (lóng lánh)
- глаза блестетьтят радостьюđôi mắt sáng ngời vì sung sướng
