бережли́вость
danh từbất động vật
Nghĩa
- tính tiết kiệm
- Tiết kiệm, dè sẻn, chắt chiu, tằn tiện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бережли́вость | бережли́вости |
| Sinh cách | бережли́вости | бережли́востей |
| Tặng cách | бережли́вости | бережли́востям |
| Đối cách | бережли́вость | бережли́вости |
| Công cụ cách | бережли́востью | бережли́востями |
| Giới cách | бережли́вости | бережли́востях |
Từ liên quan
эконо́митьtiết kiệm; tiết kiệm, tiết ước, kiệm ướcэконо́мныйtiết kiệm, dè sẻn, tằn tiện; tiết kiệm, đỡ tốn kém, kinh tếэкономи́чныйTiết kiệm, đỡ tốn kém, kinh tếбережли́воTiết kiệm, dè sẻn, chắt chiu, tằn tiệnхозя́йственностьQuản lý kinh tế, thu vén việc nhà, nội trợ giỏiэконо́мностьsự tiết kiệm, tính tiết kiệm, sự kinh tế