бара́ний
tính từ
Nghĩa
- Cừu
- lông cừuиз меха баранаbằng
- thịt cừuиз бараниныbằng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бара́ний | бара́нье | бара́нья | бара́ньи |
| Sinh cách | бара́ньего | бара́ньего | бара́ньей | бара́ньих |
| Tặng cách | бара́ньему | бара́ньему | бара́ньей | бара́ньим |
| Đối cách | бара́ний, бара́ньего | бара́нье | бара́нью | бара́ньи, бара́ньих |
| Công cụ cách | бара́ньим | бара́ньим | бара́ньей, бара́ньею | бара́ньими |
| Giới cách | бара́ньем | бара́ньем | бара́ньей | бара́ньих |
Ví dụ
- баранийья шапкаmũ lông cừu
- согнуть кого-л. в бараний рогtrấn áp để thuần phục ai, đè bẹp ai, bắt ai thuần phục