арка́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thòng lọng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | арка́н | арка́ны |
| Sinh cách | арка́на | арка́нов |
| Tặng cách | арка́ну | арка́нам |
| Đối cách | арка́н | арка́ны |
| Công cụ cách | арка́ном | арка́нами |
| Giới cách | арка́не | арка́нах |
Ví dụ
- набрасывать арканvung dây thòng lọng
- ловить арканомbắt bằng dây thòng lọng