заарка́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ném dây thòng lọng, trói bằng dây thòng lọng, bắt bằng dây thòng lọng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заарка́ню |
| ты | заарка́нишь |
| он / она / оно | заарка́нит |
| мы | заарка́ним |
| вы | заарка́ните |
| они | заарка́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заарка́нил |
| Giống cái | заарка́нила |
| Giống trung | заарка́нило |
| Số nhiều | заарка́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заарка́нь |
| Số nhiều | заарка́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заарка́нивший |
| Bị động | — | заарка́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заарка́нив, заарканивши, заарка́ня |