заарка́нить заарканить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ném dây thòng lọng, trói bằng dây thòng lọng, bắt bằng dây thòng lọng

Chia động từ

Tương lai
язаарка́ню
тызаарка́нишь
он / она / онозаарка́нит
мызаарка́ним
вызаарка́ните
онизаарка́нят
Quá khứ
Giống đựcзаарка́нил
Giống cáiзаарка́нила
Giống trungзаарка́нило
Số nhiềuзаарка́нили
Mệnh lệnh
Số ítзаарка́нь
Số nhiềuзаарка́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заарка́нивший
Bị động—заарка́ненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заарка́нив, заарканивши, заарка́ня