арка́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ném dây thòng lọng, bắt bằng dây thòng lọng, quăng dây
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | арка́ню |
| ты | арка́нишь |
| он / она / оно | арка́нит |
| мы | арка́ним |
| вы | арка́ните |
| они | арка́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | арка́нил |
| Giống cái | арка́нила |
| Giống trung | арка́нило |
| Số nhiều | арка́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | арка́нь |
| Số nhiều | арка́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | арканящий | арканивший |
| Bị động | арканимый | арканенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | арканя | арканив, арканивши |