аксио́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tiền đềмат.
- Định lý
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аксио́ма | аксио́мы |
| Sinh cách | аксио́мы | аксио́м |
| Tặng cách | аксио́ме | аксио́мам |
| Đối cách | аксио́му | аксио́мы |
| Công cụ cách | аксио́мой, аксио́мою | аксио́мами |
| Giới cách | аксио́ме | аксио́мах |
Ví dụ
- это аксиомаđó là định lý