трюи́зм трюизм

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. sự tầm thường, điều tầm thường
  2. lời sáo rỗng, điều sáo rỗng
  3. điều hiển nhiên, chân lý hiển nhiên
  4. điều hiển nhiên, lời sáo rỗng, sự tầm thường

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтрюи́змтрюи́змы
Sinh cáchтрюи́зматрюи́змов
Tặng cáchтрюи́змутрюи́змам
Đối cáchтрюи́змтрюи́змы
Công cụ cáchтрюи́змомтрюи́змами
Giới cáchтрюи́зметрюи́змах