а́дский
tính từ
Nghĩa
- ác liệt, ghê gớm, dữ dội, khủng khiếp, kinh khủng, không chịu đượcужасный
- độc ác, giảo quyệtковарный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́дский | а́дское | а́дская | а́дские |
| Sinh cách | а́дского | а́дского | а́дской | а́дских |
| Tặng cách | а́дскому | а́дскому | а́дской | а́дским |
| Đối cách | а́дский, а́дского | а́дское | а́дскую | а́дские, а́дских |
| Công cụ cách | а́дским | а́дским | а́дской, (а́дскою) | а́дскими |
| Giới cách | а́дском | а́дском | а́дской | а́дских |
Ví dụ
- адские мукиđau khổ khủng khiếp
- адский холод[cơn] rét ác liệt
- адский шумồn ào dữ dội
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
че́ртовыйchết tiệt, quái quỷдья́вольскийthuộc ma quỷ, quỷ quái, khủng khiếpа́довыйkhủng khiếp, tồi tệ, kinh khủng, tệ hại; thuộc về địa ngục, mang tính địa ngục, như địa ngụcмефисто́фельскийthuộc về Mephistopheles, ma quái; thuộc về Mephistopheles, quỷ quyệtинферна́льныйthuộc địa ngục, ma quái; địa ngục, ma quỷ, tà ác