ад
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- địa ngụcместо, где — по религиозным представлениям — ду́ши грешников после их смерти подвергаются вечным мукам; преисподняя
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ад | — |
| Sinh cách | а́да | — |
| Tặng cách | а́ду | — |
| Đối cách | ад | — |
| Công cụ cách | а́дом | — |
| Giới cách | а́де, аду́ | — |
