а́довый
tính từ
Nghĩa
- khủng khiếp, tồi tệ, kinh khủng, tệ hại
- thuộc về địa ngục, mang tính địa ngục, như địa ngục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́довый | а́довое | а́довая | а́довые |
| Sinh cách | а́дового | а́дового | а́довой | а́довых |
| Tặng cách | а́довому | а́довому | а́довой | а́довым |
| Đối cách | а́довый, а́дового | а́довое | а́довую | а́довые, а́довых |
| Công cụ cách | а́довым | а́довым | а́довой, (а́довою) | а́довыми |
| Giới cách | а́довом | а́довом | а́довой | а́довых |