адопти́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- nhận làm con nuôi, nhận nuôia child
- tiếp thu, áp dụng, chuyển thể, thích nghi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | адопти́рую |
| ты | адопти́руешь |
| он / она / оно | адопти́рует |
| мы | адопти́руем |
| вы | адопти́руете |
| они | адопти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | адопти́ровал |
| Giống cái | адопти́ровала |
| Giống trung | адопти́ровало |
| Số nhiều | адопти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | адопти́руй |
| Số nhiều | адопти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | адоптирующий | адоптировавший |
| Bị động | адоптируемый | адоптированный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | адоптируя | адоптировав, адоптировавши |