абсолюти́стский
tính từ
Nghĩa
- thuộc về chủ nghĩa chuyên chế, thuộc về chế độ quân chủ chuyên chế, theo khuynh hướng chuyên chế
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | абсолюти́стскый | абсолюти́стское | абсолюти́стская | абсолюти́стскые |
| Sinh cách | абсолюти́стского | абсолюти́стского | абсолюти́стской | абсолюти́стскых |
| Tặng cách | абсолюти́стскому | абсолюти́стскому | абсолюти́стской | абсолюти́стскым |
| Đối cách | абсолюти́стскый, абсолюти́стского | абсолюти́стское | абсолюти́стскую | абсолюти́стскые, абсолюти́стскых |
| Công cụ cách | абсолюти́стскым | абсолюти́стскым | абсолюти́стской, (абсолюти́стскою) | абсолюти́стскыми |
| Giới cách | абсолюти́стском | абсолюти́стском | абсолюти́стской | абсолюти́стскых |
Từ liên quan
абсолю́тcái tuyệt đối; tuyệt đốiабсолюти́змChế độ chuyên chếабсолюти́стngười theo chủ nghĩa chuyên chế, người ủng hộ chế độ quân chủ chuyên chếабсолютизи́рованиеsự tuyệt đối hóa, tuyệt đối hóaабсолютизи́роватьtuyệt đối hóa; làm cho, biến thànhабсолютизи́роватьсяtrở nên tuyệt đối, được tuyệt đối hóa, bị tuyệt đối hóaабсолю́тностьtính tuyệt đối, tuyệt đối tính