ядро́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Hạt, hột, nhân
- nhân, hạch, hạt nhân, hạch tâm, lõi, ruộtвнутренняя часть чего-л.cái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ядро́ | я́дра |
| Sinh cách | ядра́ | я́дер |
| Tặng cách | ядру́ | я́драм |
| Đối cách | ядро́ | я́дра |
| Công cụ cách | ядро́м | я́драми |
| Giới cách | ядре́ | я́драх |
Ví dụ
- ядро орехаhạt hồ đào, hột óc chó
- ядро древесиныlõi gỗ
- ядро атомаhạt nhân nguyên tử