я́дерный
tính từ
Nghĩa
- Hạt nhân, hạch nhân, hạch
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́дерный | я́дерное | я́дерная | я́дерные |
| Sinh cách | я́дерного | я́дерного | я́дерной | я́дерных |
| Tặng cách | я́дерному | я́дерному | я́дерной | я́дерным |
| Đối cách | я́дерный, я́дерного | я́дерное | я́дерную | я́дерные, я́дерных |
| Công cụ cách | я́дерным | я́дерным | я́дерной, (я́дерною) | я́дерными |
| Giới cách | я́дерном | я́дерном | я́дерной | я́дерных |
Ví dụ
- ядерная реакцияphản ứng hạt nhân (hạch tâm)
- ядерная энергияnăng lượng hạt nhân (hạch tâm)
- ядерное оружиеvũ khí hạt nhân (hạch tâm)