ю́мор
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Hài hước, khôi hài, trào phúng, hoạt kê
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ю́мор | ю́моры |
| Sinh cách | ю́мора | ю́моров |
| Tặng cách | ю́мору | ю́морам |
| Đối cách | ю́мор | ю́моры |
| Công cụ cách | ю́мором | ю́морами |
| Giới cách | ю́море | ю́морах |
Ví dụ
- не без юмораcó tính hài hước
- понимать юморhiểu lối hài hước
Từ liên quan
юмористи́ческийHài hước, khôi hài, trào phúng, hoạt kêюмори́стNhà văn hài hước, nhà văn trào phúng, nhà hoạt kêюмори́сткаnữ diễn viên hài, nữ diễn viên hài kịchюмори́стикаvăn chương hài hước, thể loại hài hước, nghệ thuật hài hướcюмористи́чностьtính hài hước, tính khôi hài, tính dí dỏmюморе́скаTác phẩm hài hước, tác phẩm trào phúngюмористи́чныйhài hước, vui nhộn, khôi hài, dí dỏmюморно́йhài hước, vui nhộn, dí dỏmюмористи́чески
