юля́щий
tính từ
Nghĩa
- lươn lẹo, quanh co
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | юля́щий | юля́щее | юля́щая | юля́щие |
| Sinh cách | юля́щего | юля́щего | юля́щей | юля́щих |
| Tặng cách | юля́щему | юля́щему | юля́щей | юля́щим |
| Đối cách | юля́щего, юля́щий | юля́щее | юля́щую | юля́щих, юля́щие |
| Công cụ cách | юля́щим | юля́щим | юля́щей, юля́щею | юля́щими |
| Giới cách | юля́щем | юля́щем | юля́щей | юля́щих |