юли́вший юливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lươn lẹo, đã nói quanh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchюли́вшийюли́вшееюли́вшаяюли́вшие
Sinh cáchюли́вшегоюли́вшегоюли́вшейюли́вших
Tặng cáchюли́вшемуюли́вшемуюли́вшейюли́вшим
Đối cáchюли́вшего, юли́вшийюли́вшееюли́вшуююли́вших, юли́вшие
Công cụ cáchюли́вшимюли́вшимюли́вшей, юли́вшеююли́вшими
Giới cáchюли́вшемюли́вшемюли́вшейюли́вших

юли́ть юлить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chạy ngược chạy xuôiсуетиться
  2. nhảy nhót, múa may, múa may quay cuồngвертеться

Chia động từ

Hiện tại
яюлю́
тыюли́шь
он / она / оноюли́т
мыюли́м
выюли́те
ониюля́т
Quá khứ
Giống đựcюли́л
Giống cáiюли́ла
Giống trungюли́ло
Số nhiềuюли́ли
Mệnh lệnh
Số ítюли́
Số nhiềuюли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngюля́щийюли́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từюля́юлив, юливши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa