шов
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- đường chỉ, đường khâu, đường khâu phẫu thuậtхигургический
- đường chỉ, đường khâu, đường mayткани и т. п.
- đường khớp, đường nốiкладки и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шо́в | швы́ |
| Sinh cách | шва́ | шво́в |
| Tặng cách | шву́ | шва́м |
| Đối cách | шо́в | швы́ |
| Công cụ cách | шво́м | шва́ми |
| Giới cách | шве́ | шва́х |
Ví dụ
- наложить шовkhâu, khâu phẫu thuật
- сварной шовmối hàn
- заклёпочный шовmối tán