шлёпать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể шлёпнутьtát; tát, vỗ, đánh đétнашлёпатьtát, đánh mông, vả, đánhпошлёпатьvỗ nhẹ, đập nhẹ, tát nhẹ
Nghĩa
- bớp, phếtВнаносить удары
- kéo lệch xệch, nện lộp cộpтуфлями и т. п.
- vỗ, vỗ bì bạchВ, по Д
- đập lộp bộp, đánh bịch bịchТхлопать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шлёпаю |
| ты | шлёпаешь |
| он / она / оно | шлёпает |
| мы | шлёпаем |
| вы | шлёпаете |
| они | шлёпают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шлёпал |
| Giống cái | шлёпала |
| Giống trung | шлёпало |
| Số nhiều | шлёпали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шлёпай |
| Số nhiều | шлёпайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шлёпающий | шлёпавший |
| Bị động | шлёпаемый | шлёпанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шлёпая | шлёпав, шлёпавши |
Ví dụ
- шлёпать по воде, грязиlội òm ọp(lội ì oạp, lội bì bõm, giẫm lép nhép) trong nước, trong bùn