шлёпать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bớp, phếtВнаносить удары
  2. kéo lệch xệch, nện lộp cộpтуфлями и т. п.
  3. vỗ, vỗ bì bạchВ, по Д
  4. đập lộp bộp, đánh bịch bịchТхлопать

Chia động từ

Hiện tại
яшлёпаю
тышлёпаешь
он / она / оношлёпает
мышлёпаем
вышлёпаете
онишлёпают
Quá khứ
Giống đựcшлёпал
Giống cáiшлёпала
Giống trungшлёпало
Số nhiềuшлёпали
Mệnh lệnh
Số ítшлёпай
Số nhiềuшлёпайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшлёпающийшлёпавший
Bị độngшлёпаемыйшлёпанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшлёпаяшлёпав, шлёпавши

Ví dụ

  • шлёпать по воде, грязи
    lội òm ọp(lội ì oạp, lội bì bõm, giẫm lép nhép) trong nước, trong bùn