шко́льный
tính từ
Nghĩa
- học sinh, học tròотносящийся к школьникуthuộc về
- Trường, trường học
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шко́льный | шко́льное | шко́льная | шко́льные |
| Sinh cách | шко́льного | шко́льного | шко́льной | шко́льных |
| Tặng cách | шко́льному | шко́льному | шко́льной | шко́льным |
| Đối cách | шко́льный, шко́льного | шко́льное | шко́льную | шко́льные, шко́льных |
| Công cụ cách | шко́льным | шко́льным | шко́льной, (шко́льною) | шко́льными |
| Giới cách | шко́льном | шко́льном | шко́льной | шко́льных |
| Dạng ngắn | шко́лен | шко́льно | шко́льна | шко́льны |
Ví dụ
- школьная форма[bộ] đồng phục học sinh
- школьные принадлежностиđồ dùng học sinh, học cụ
- школьный возрастtuổi đi học


