ше́ствие шествие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Diễu hành, đi diễu, tuần hành
  2. tiến bộ, tiến lênsựперен.
  3. đoàn diễu hành, đám rước, đoàn tuần hànhгруппа людей

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchше́ствиеше́ствия
Sinh cáchше́ствияше́ствий
Tặng cáchше́ствиюше́ствиям
Đối cáchше́ствиеше́ствия
Công cụ cáchше́ствиемше́ствиями
Giới cáchше́ствиише́ствиях

Ví dụ

  • погребальное шествие
    đám tang, đám ma

Từ liên quan