ше́ствие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Diễu hành, đi diễu, tuần hành
- tiến bộ, tiến lênsựперен.
- đoàn diễu hành, đám rước, đoàn tuần hànhгруппа людей
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ше́ствие | ше́ствия |
| Sinh cách | ше́ствия | ше́ствий |
| Tặng cách | ше́ствию | ше́ствиям |
| Đối cách | ше́ствие | ше́ствия |
| Công cụ cách | ше́ствием | ше́ствиями |
| Giới cách | ше́ствии | ше́ствиях |
Ví dụ
- погребальное шествиеđám tang, đám ma
