шевели́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пошевели́тьLàm lay động, làm chuyển động, nhúc nhích, động đậyшевельну́тьnhúc nhích; lay động
Nghĩa
- lay nhẹ, lay động, làm rung rinh, làm nhúc nhíchВ
- làm thức tỉnhперен.
- nhúc nhích, mấp máy, động đậy, cựa quậy, cử động nhẹ, khẽ động đậy, khẽ cử độngТслегка двигать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шевелю́ |
| ты | шевели́шь |
| он / она / оно | шевели́т |
| мы | шевели́м |
| вы | шевели́те |
| они | шевеля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шевели́л |
| Giống cái | шевели́ла |
| Giống trung | шевели́ло |
| Số nhiều | шевели́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шевели́ |
| Số nhiều | шевели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шевеля́щий | шевели́вший |
| Bị động | шевелимый | шевелённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шевеля́ | шевелив, шевеливши |
Ví dụ
- шевелить губамиmấp máy đôi môi, máy môi
- шевелить сеноđảo (trở) cỏ khô
- шевелить мозгамиđộng não, bóp óc, vắt óc, nạo óc, nặn óc, bóp trán [suy nghĩ]
