пошевели́ть пошевелить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm lay động, làm chuyển động, nhúc nhích, động đậy
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | пошевелю́ |
|---|
| ты | пошевели́шь |
|---|
| он / она / оно | пошевели́т |
|---|
| мы | пошевели́м |
|---|
| вы | пошевели́те |
|---|
| они | пошевеля́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пошевели́л |
|---|
| Giống cái | пошевели́ла |
|---|
| Giống trung | пошевели́ло |
|---|
| Số nhiều | пошевели́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пошевели́ |
|---|
| Số nhiều | пошевели́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | пошевели́вший |
|---|
| Bị động | — | пошевелённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | пошевели́в, пошевеливши |
|---|
Ví dụ
пошевелить листья
làm lay động lá cây