шевели́вший
tính từ
Nghĩa
- đã cử động, đã khuấy độngas in 'that was stirring/moving'
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шевели́вший | шевели́вшее | шевели́вшая | шевели́вшие |
| Sinh cách | шевели́вшего | шевели́вшего | шевели́вшей | шевели́вших |
| Tặng cách | шевели́вшему | шевели́вшему | шевели́вшей | шевели́вшим |
| Đối cách | шевели́вшего, шевели́вший | шевели́вшее | шевели́вшую | шевели́вших, шевели́вшие |
| Công cụ cách | шевели́вшим | шевели́вшим | шевели́вшей, шевели́вшею | шевели́вшими |
| Giới cách | шевели́вшем | шевели́вшем | шевели́вшей | шевели́вших |