шевели́вший шевеливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cử động, đã khuấy độngas in 'that was stirring/moving'

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшевели́вшийшевели́вшеешевели́вшаяшевели́вшие
Sinh cáchшевели́вшегошевели́вшегошевели́вшейшевели́вших
Tặng cáchшевели́вшемушевели́вшемушевели́вшейшевели́вшим
Đối cáchшевели́вшего, шевели́вшийшевели́вшеешевели́вшуюшевели́вших, шевели́вшие
Công cụ cáchшевели́вшимшевели́вшимшевели́вшей, шевели́вшеюшевели́вшими
Giới cáchшевели́вшемшевели́вшемшевели́вшейшевели́вших

шевели́ть шевелить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lay nhẹ, lay động, làm rung rinh, làm nhúc nhíchВ
  2. làm thức tỉnhперен.
  3. nhúc nhích, mấp máy, động đậy, cựa quậy, cử động nhẹ, khẽ động đậy, khẽ cử độngТслегка двигать

Chia động từ

Hiện tại
яшевелю́
тышевели́шь
он / она / оношевели́т
мышевели́м
вышевели́те
онишевеля́т
Quá khứ
Giống đựcшевели́л
Giống cáiшевели́ла
Giống trungшевели́ло
Số nhiềuшевели́ли
Mệnh lệnh
Số ítшевели́
Số nhiềuшевели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшевеля́щийшевели́вший
Bị độngшевелимыйшевелённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшевеля́шевелив, шевеливши

Ví dụ

  • шевелить губами
    mấp máy đôi môi, máy môi
  • шевелить сено
    đảo (trở) cỏ khô
  • шевелить мозгами
    động não, bóp óc, vắt óc, nạo óc, nặn óc, bóp trán [suy nghĩ]