шама́н шаман

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Đồng nam, thầy mo, thầy cúng, ông đồng, thầy phù thủy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшама́ншама́ны
Sinh cáchшама́нашама́нов
Tặng cáchшама́нушама́нам
Đối cáchшама́нашама́нов
Công cụ cáchшама́номшама́нами
Giới cáchшама́нешама́нах

Từ liên quan