чу́тко
trạng từ
Nghĩa
- ân cần, chu đáoвнимателтноmột cách
Ví dụ
- чутко относиться к кому-л.đối xử ân cần (chu đáo với ai)
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чу́ткий | чу́ткое | чу́ткая | чу́ткие |
| Sinh cách | чу́ткого | чу́ткого | чу́ткой | чу́тких |
| Tặng cách | чу́ткому | чу́ткому | чу́ткой | чу́тким |
| Đối cách | чу́ткий, чу́ткого | чу́ткое | чу́ткую | чу́ткие, чу́тких |
| Công cụ cách | чу́тким | чу́тким | чу́ткой, чу́ткою | чу́ткими |
| Giới cách | чу́тком | чу́тком | чу́ткой | чу́тких |
| Dạng ngắn | чу́ток | чу́тко | чутка́ | чу́тки |