ча́яние чаяние

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Mong đợi, hy vọng, hoài bão, hoài vọng
  2. nguyện vọng, ý nguyệnжелание
  3. ước mơ, mơ ướcмечта

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchча́яниеча́яния
Sinh cáchча́янияча́яний
Tặng cáchча́яниюча́яниям
Đối cáchча́яниеча́яния
Công cụ cáchча́яниемча́яниями
Giới cáchча́яниича́яниях

Ví dụ

  • вековые чаяния
    mơ ước ngàn năm
  • паче чаяния
    không ngờ, hoàn toàn bất ngờ, trái với sự mong đợi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa