ча́яние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Mong đợi, hy vọng, hoài bão, hoài vọng
- nguyện vọng, ý nguyệnжелание
- ước mơ, mơ ướcмечта
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ча́яние | ча́яния |
| Sinh cách | ча́яния | ча́яний |
| Tặng cách | ча́янию | ча́яниям |
| Đối cách | ча́яние | ча́яния |
| Công cụ cách | ча́янием | ча́яниями |
| Giới cách | ча́янии | ча́яниях |
Ví dụ
- вековые чаянияmơ ước ngàn năm
- паче чаянияkhông ngờ, hoàn toàn bất ngờ, trái với sự mong đợi