ча́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tách, chén
- đĩaпредмет округлой формыcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ча́шка | ча́шки |
| Sinh cách | ча́шки | ча́шек |
| Tặng cách | ча́шке | ча́шкам |
| Đối cách | ча́шку | ча́шки |
| Công cụ cách | ча́шкой, ча́шкою | ча́шками |
| Giới cách | ча́шке | ча́шках |
Ví dụ
- чашка весов[cái] đĩa cân
- коленная чашкаанат. — xương bánh chè
