ча́шечный
tính từ
Nghĩa
- thuộc đài hoa
- dạng cốc, hình chén
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ча́шечный | ча́шечное | ча́шечная | ча́шечные |
| Sinh cách | ча́шечного | ча́шечного | ча́шечной | ча́шечных |
| Tặng cách | ча́шечному | ча́шечному | ча́шечной | ча́шечным |
| Đối cách | ча́шечный, ча́шечного | ча́шечное | ча́шечную | ча́шечные, ча́шечных |
| Công cụ cách | ча́шечным | ча́шечным | ча́шечной, ча́шечною | ча́шечными |
| Giới cách | ча́шечном | ча́шечном | ча́шечной | ча́шечных |
| Dạng ngắn | ча́шечен | ча́шечно | ча́шечна | ча́шечны |