це́лость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nguyên vẹn, nguyên lành, lành lặnнеповреждённостьsự
- toàn vẹn, nhất quán, hoàn chỉnh, thống nhấtвнутреннее единствоsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | це́лость | це́лости |
| Sinh cách | це́лости | це́лостей |
| Tặng cách | це́лости | це́лостям |
| Đối cách | це́лость | це́лости |
| Công cụ cách | це́лостью | це́лостями |
| Giới cách | це́лости | це́лостях |
Ví dụ
- в целостиnguyên lành, nguyên vẹn
- сохранить что-л. в целостиgiữ nguyên (nguyên vẹn, nguyên lành) cái gì, giữ cái gì nguyên vẹn (nguyên lành)
- в целости и сохранностиnguyên lành, bình yên, vô sự, không bị suy suyển