це́лость целость

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. nguyên vẹn, nguyên lành, lành lặnнеповреждённостьsự
  2. toàn vẹn, nhất quán, hoàn chỉnh, thống nhấtвнутреннее единствоsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchце́лостьце́лости
Sinh cáchце́лостице́лостей
Tặng cáchце́лостице́лостям
Đối cáchце́лостьце́лости
Công cụ cáchце́лостьюце́лостями
Giới cáchце́лостице́лостях

Ví dụ

  • в целости
    nguyên lành, nguyên vẹn
  • сохранить что-л. в целости
    giữ nguyên (nguyên vẹn, nguyên lành) cái gì, giữ cái gì nguyên vẹn (nguyên lành)
  • в целости и сохранности
    nguyên lành, bình yên, vô sự, không bị suy suyển

Từ liên quan