отва́га
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Can đảm, quả cảm, dũng khí, gan dạ, can trường, to gan
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отва́га | отва́ги |
| Sinh cách | отва́ги | отва́г |
| Tặng cách | отва́ге | отва́гам |
| Đối cách | отва́гу | отва́ги |
| Công cụ cách | отва́гой, отва́гою | отва́гами |
| Giới cách | отва́ге | отва́гах |