хохота́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cười rộодновременно о нескольких лицах
- Cười vang, cười ha hả, cười khanh khách, cười ầm lên, cươi hềnh hệch
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | хохочу́ |
| ты | хохо́чешь |
| он / она / оно | хохо́чет |
| мы | хохо́чем |
| вы | хохо́чете |
| они | хохо́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хохота́л |
| Giống cái | хохота́ла |
| Giống trung | хохота́ло |
| Số nhiều | хохота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хохочи́ |
| Số nhiều | хохочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | хохо́чущий | хохота́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | хохоча́ | хохотав, хохотавши |
Ví dụ
- хохотать до слёзcười đến chảy nước mắt
- хохотать до упадуcười đứt ruột, cười vỡ bụng, cười ngặt nghẽo, cười [như đười ươi] nắc nẻ
Từ liên quan
смея́тьсяcười; cười nhạoхо́хотtiếng cười ha hảрасхохота́тьсяCười rộ, cười ầm lên, cười ha hả, cười như nắc nẻхихи́катьcười gằn, cười nham hiểm; Cười hì hì, cười hi hi, cười khúc khíchржатьHí, hýгогота́тьcười hô hố, cười ha hả; kêu quác quácхохоту́шкаngười hay cười, người hay cười phá lên, người vui tínhхохоту́нngười hay cười, kẻ hay cười; chàng trai vui tính, người vui vẻ, anh chàng vui tính
