хозя́йский
tính từ
Nghĩa
- chu đáo, chăm chútзаботливый
- hách dịch, ông chủвластныйcó tính chất
- Người chủ, chủ nhân, chủ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хозя́йский | хозя́йское | хозя́йская | хозя́йские |
| Sinh cách | хозя́йского | хозя́йского | хозя́йской | хозя́йских |
| Tặng cách | хозя́йскому | хозя́йскому | хозя́йской | хозя́йским |
| Đối cách | хозя́йский, хозя́йского | хозя́йское | хозя́йскую | хозя́йские, хозя́йских |
| Công cụ cách | хозя́йским | хозя́йским | хозя́йской, хозя́йскою | хозя́йскими |
| Giới cách | хозя́йском | хозя́йском | хозя́йской | хозя́йских |
| Dạng ngắn | хозя́йск | хозя́йско | хозя́йска | хозя́йски |
Ví dụ
- хозяйское отношениеthái độ làm chủ, thái độ chủ nhân ông
- хозяйский глазcon mắt người chủ (chăm chút, chu đáo)
- сказать что-л. хозяйскийим тономnói cái gì với giọng hách dịch, lên giọng ông chủ để nói cái gì