хлёсткий

tính từ

Nghĩa

  1. gay gắt, kịch liệt, sắc bén, khắt khe, cay độc, chua chát, chua ngoa, chanh chuaрезкий
  2. Quất đau
  3. đôm đốp, bôm bốp, âm vang, đanhзвучный - об ударе и т. п.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхлёсткийхлёсткоехлёсткаяхлёсткие
Sinh cáchхлёсткогохлёсткогохлёсткойхлёстких
Tặng cáchхлёсткомухлёсткомухлёсткойхлёстким
Đối cáchхлёсткий, хлёсткогохлёсткоехлёсткуюхлёсткие, хлёстких
Công cụ cáchхлёсткимхлёсткимхлёсткой, хлёсткоюхлёсткими
Giới cáchхлёсткомхлёсткомхлёсткойхлёстких
Dạng ngắnхлёстокхлёсткохлёстка//хлестка́хлёстки

Ví dụ

  • хлёсткая статья
    bài báo gay gắt (kịch liệt)
  • хлёсткие слова
    những lời cay độc (chua chát), lời lẽ chua ngoa (chanh chua)
  • хлёсткий кнут
    [cái] roi quất đau

Từ phái sinh